Gây nhiễu điện tử

Gây nhiễu điện tử(Động từ)
Phát ra hoặc tạo ra các tín hiệu điện tử gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động của các thiết bị điện tử khác.
To emit electronic signals that interfere with the normal operation of other electronic devices
发出电子信号干扰其他设备的正常运作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gây nhiễu điện tử: (formal) electronic warfare/jamming. Danh từ ghép. Chỉ hành động hoặc kỹ thuật làm suy giảm, ngăn chặn tín hiệu vô tuyến, radar hoặc liên lạc đối phương bằng sóng điện từ. Dùng trong ngữ cảnh quân sự, kỹ thuật thông tin và an ninh mạng; thuật ngữ chính thức (formal) dùng trong tài liệu, báo cáo, còn cách nói thông thường (informal) có thể là "gây nhiễu" khi nói nhanh, đời thường.
gây nhiễu điện tử: (formal) electronic warfare/jamming. Danh từ ghép. Chỉ hành động hoặc kỹ thuật làm suy giảm, ngăn chặn tín hiệu vô tuyến, radar hoặc liên lạc đối phương bằng sóng điện từ. Dùng trong ngữ cảnh quân sự, kỹ thuật thông tin và an ninh mạng; thuật ngữ chính thức (formal) dùng trong tài liệu, báo cáo, còn cách nói thông thường (informal) có thể là "gây nhiễu" khi nói nhanh, đời thường.
