ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gây rừng trong tiếng Anh

Gây rừng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gây rừng(Động từ)

01

Trồng cây để tạo thành rừng mới hoặc phục hồi rừng bị tàn phá

To plant trees to create a new forest or to restore an area where the forest has been destroyed (reforest)

植树造林

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gây rừng/

gây rừng: (formal) start a chain of replies/comments; (informal) spark a thread. Động từ ghép dùng trong giao tiếp trực tuyến, chỉ hành động khởi tạo một chủ đề hoặc chuỗi bình luận khiến nhiều người tham gia. Nghĩa chính là bắt đầu cuộc thảo luận sôi nổi trên mạng xã hội hoặc diễn đàn. Dùng (formal) khi viết báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp bạn bè, mạng xã hội.

gây rừng: (formal) start a chain of replies/comments; (informal) spark a thread. Động từ ghép dùng trong giao tiếp trực tuyến, chỉ hành động khởi tạo một chủ đề hoặc chuỗi bình luận khiến nhiều người tham gia. Nghĩa chính là bắt đầu cuộc thảo luận sôi nổi trên mạng xã hội hoặc diễn đàn. Dùng (formal) khi viết báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp bạn bè, mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.