Gây rừng

Gây rừng(Động từ)
Trồng cây để tạo thành rừng mới hoặc phục hồi rừng bị tàn phá
To plant trees to create a new forest or to restore an area where the forest has been destroyed (reforest)
植树造林
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gây rừng: (formal) start a chain of replies/comments; (informal) spark a thread. Động từ ghép dùng trong giao tiếp trực tuyến, chỉ hành động khởi tạo một chủ đề hoặc chuỗi bình luận khiến nhiều người tham gia. Nghĩa chính là bắt đầu cuộc thảo luận sôi nổi trên mạng xã hội hoặc diễn đàn. Dùng (formal) khi viết báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp bạn bè, mạng xã hội.
gây rừng: (formal) start a chain of replies/comments; (informal) spark a thread. Động từ ghép dùng trong giao tiếp trực tuyến, chỉ hành động khởi tạo một chủ đề hoặc chuỗi bình luận khiến nhiều người tham gia. Nghĩa chính là bắt đầu cuộc thảo luận sôi nổi trên mạng xã hội hoặc diễn đàn. Dùng (formal) khi viết báo cáo hoặc hướng dẫn; dùng (informal) trong giao tiếp bạn bè, mạng xã hội.
