ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gây tranh cãi trong tiếng Anh

Gây tranh cãi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gây tranh cãi(Động từ)

01

Làm nảy sinh sự bàn cãi; khiến nhiều người có ý kiến khác nhau, không đồng nhất về một vấn đề nào đó

To cause disagreement or debate; to provoke differing opinions among people

引发争议

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gây tranh cãi/

(formal) controversial; (informal) contentious — tính từ. Tính từ diễn tả điều, vấn đề hoặc hành động gây ra sự bất đồng, tranh luận hoặc phản ứng mạnh trong công chúng hoặc giữa các bên liên quan. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, nghiên cứu hoặc phát biểu chính thức; dùng dạng ít trang trọng khi nói chuyện hằng ngày, bàn luận hoặc bình luận trên mạng xã hội để nhấn mạnh tính gây tranh cãi.

(formal) controversial; (informal) contentious — tính từ. Tính từ diễn tả điều, vấn đề hoặc hành động gây ra sự bất đồng, tranh luận hoặc phản ứng mạnh trong công chúng hoặc giữa các bên liên quan. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, nghiên cứu hoặc phát biểu chính thức; dùng dạng ít trang trọng khi nói chuyện hằng ngày, bàn luận hoặc bình luận trên mạng xã hội để nhấn mạnh tính gây tranh cãi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.