ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gen trong tiếng Anh

Gen

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gen(Danh từ)

01

(sinh học) đơn vị phân bố trên các nhiễm sắc thể có liên quan chặt chẽ với sự di truyền ở sinh vật

Gene — a unit of heredity on a chromosome that determines characteristics passed from parents to offspring

基因

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gen/

gen: (formal) generation, (informal) gen (thuật ngữ lóng). Danh từ. Danh từ chỉ một nhóm người cùng sinh trong cùng thời kỳ hoặc một thế hệ sản phẩm, công nghệ. Dùng “generation” (formal) trong văn viết, nghiên cứu, báo chí; dùng “gen” (informal) trong hội thoại, mạng xã hội, tiêu đề giản lược hoặc khi muốn phong cách trẻ trung, súc tích.

gen: (formal) generation, (informal) gen (thuật ngữ lóng). Danh từ. Danh từ chỉ một nhóm người cùng sinh trong cùng thời kỳ hoặc một thế hệ sản phẩm, công nghệ. Dùng “generation” (formal) trong văn viết, nghiên cứu, báo chí; dùng “gen” (informal) trong hội thoại, mạng xã hội, tiêu đề giản lược hoặc khi muốn phong cách trẻ trung, súc tích.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.