Ghép

Ghép(Động từ)
Đặt liền nhau cho hợp thành một chỉnh thể
To join or put together; to combine pieces so they form a single whole
连接成整体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gắn vào và làm cho một mắt hay một cành cây tươi sống trên một cây khác
To graft (to attach a living bud or branch from one plant onto another so it grows there)
嫁接
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gắn một bộ phận của cơ thể người hoặc động vật lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác
To attach or join a body part (of a person or animal) to another place on the same body or to another body — for example, to graft, attach, or splice a limb or organ onto someone or something else.
接合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khép vào, buộc phải nhận, phải chịu
To force someone to accept or endure something; to impose on someone
强迫接受
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ghép(Tính từ)
Do hai hay nhiều thành tố ghép lại với nhau mà thành
Formed by combining two or more parts; compound
由两个或多个部分组合而成的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ghép: (formal) to join, combine; (informal) to stick together. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động nối hai hay nhiều phần thành một thể tiếp nối hoặc tổng hợp, thường dùng cho vật, chữ, âm hoặc ý tưởng. Dùng dạng formal khi nói về quy trình kỹ thuật, y học, ngôn ngữ học hoặc công việc học thuật; dùng dạng informal khi miêu tả hành động nối đơn giản, lắp ráp nhanh hoặc khi nói chuyện hàng ngày.
ghép: (formal) to join, combine; (informal) to stick together. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động nối hai hay nhiều phần thành một thể tiếp nối hoặc tổng hợp, thường dùng cho vật, chữ, âm hoặc ý tưởng. Dùng dạng formal khi nói về quy trình kỹ thuật, y học, ngôn ngữ học hoặc công việc học thuật; dùng dạng informal khi miêu tả hành động nối đơn giản, lắp ráp nhanh hoặc khi nói chuyện hàng ngày.
