ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ghép trong tiếng Anh

Ghép

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ghép(Động từ)

01

Đặt liền nhau cho hợp thành một chỉnh thể

To join or put together; to combine pieces so they form a single whole

连接成整体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gắn vào và làm cho một mắt hay một cành cây tươi sống trên một cây khác

To graft (to attach a living bud or branch from one plant onto another so it grows there)

嫁接

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gắn một bộ phận của cơ thể người hoặc động vật lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác

To attach or join a body part (of a person or animal) to another place on the same body or to another body — for example, to graft, attach, or splice a limb or organ onto someone or something else.

接合

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Khép vào, buộc phải nhận, phải chịu

To force someone to accept or endure something; to impose on someone

强迫接受

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ghép(Tính từ)

01

Do hai hay nhiều thành tố ghép lại với nhau mà thành

Formed by combining two or more parts; compound

由两个或多个部分组合而成的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ghép/

ghép: (formal) to join, combine; (informal) to stick together. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động nối hai hay nhiều phần thành một thể tiếp nối hoặc tổng hợp, thường dùng cho vật, chữ, âm hoặc ý tưởng. Dùng dạng formal khi nói về quy trình kỹ thuật, y học, ngôn ngữ học hoặc công việc học thuật; dùng dạng informal khi miêu tả hành động nối đơn giản, lắp ráp nhanh hoặc khi nói chuyện hàng ngày.

ghép: (formal) to join, combine; (informal) to stick together. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động nối hai hay nhiều phần thành một thể tiếp nối hoặc tổng hợp, thường dùng cho vật, chữ, âm hoặc ý tưởng. Dùng dạng formal khi nói về quy trình kỹ thuật, y học, ngôn ngữ học hoặc công việc học thuật; dùng dạng informal khi miêu tả hành động nối đơn giản, lắp ráp nhanh hoặc khi nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.