Ghép đôi

Ghép đôi(Động từ)
Kết hợp lại thành từng cặp hai; làm cho hai cái thành một cặp.
To pair up; to join two things together as a pair
配对
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ghép đôi: (formal) pair up, match; (informal) pair off. Động từ chỉ hành động kết hợp hai người hoặc hai đối tượng thành cặp. Nghĩa phổ biến là sắp xếp hoặc liên kết hai cá nhân thành một cặp để làm việc, hoạt động hoặc hẹn hò. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, hướng dẫn hoặc công việc; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về hẹn hò hoặc tụ tập bạn bè.
ghép đôi: (formal) pair up, match; (informal) pair off. Động từ chỉ hành động kết hợp hai người hoặc hai đối tượng thành cặp. Nghĩa phổ biến là sắp xếp hoặc liên kết hai cá nhân thành một cặp để làm việc, hoạt động hoặc hẹn hò. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, hướng dẫn hoặc công việc; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về hẹn hò hoặc tụ tập bạn bè.
