ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gỉ mũi trong tiếng Anh

Gỉ mũi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gỉ mũi(Danh từ)

01

Nước mũi khô lại đóng trong mũi

Dried mucus (the hardened mucus that forms in the nostrils), commonly called a booger

鼻屎

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gỉ mũi/

gỉ mũi — nasal discharge (formal) / boogers (informal). danh từ. Gỉ mũi là chất nhầy khô hoặc ẩm do mũi tiết ra, thường chứa bụi, vi khuẩn và tế bào chết, tích tụ ở lỗ mũi. Dùng hình thức chính thức khi mô tả y tế hoặc viết, còn dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc với trẻ em; tránh dùng từ informal trong bối cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.

gỉ mũi — nasal discharge (formal) / boogers (informal). danh từ. Gỉ mũi là chất nhầy khô hoặc ẩm do mũi tiết ra, thường chứa bụi, vi khuẩn và tế bào chết, tích tụ ở lỗ mũi. Dùng hình thức chính thức khi mô tả y tế hoặc viết, còn dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc với trẻ em; tránh dùng từ informal trong bối cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.