ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giá trong tiếng Anh

Giá

Danh từTính từĐộng từLiên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giá(Danh từ)

01

Cây bụi nhỏ vùng nước mặn, có nhiều mủ độc màu trắng, ăn da

A small saltwater shrub (mangrove-like) that produces white poisonous sap which can irritate or burn the skin

小型盐水灌木,白色毒汁

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Mầm đậu xanh, đậu tương chưa mọc lá, dùng làm rau ăn

Bean sprouts (specifically mung bean sprouts) — the young shoots of mung beans or soybeans used as a vegetable

豆芽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đồ dùng để treo, gác hay đỡ vật gì

A frame or support used for hanging, holding, or resting things (e.g., a rack, stand, or shelf)

支架

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trạng thái lạnh buốt

Coldness; the state of being very cold (a chilling, freezing condition)

寒冷的状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Biểu hiện giá trị bằng tiền

Price — the amount of money that shows how much something is worth or how much it costs.

价格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Tổng thể nói chung những gì phải bỏ ra, tiêu phí, mất đi [thường là nhiều] cho một việc làm nào đó

The total amount that must be paid, spent, or given up for something (usually a substantial cost)

代价

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Giá(Tính từ)

01

Lạnh buốt

Freezing; very cold (causing a sharp, chilling feeling)

寒冷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Giá(Động từ)

01

Giơ cao để đánh

To raise (an arm or hand) to strike; to lift up in order to hit

举手打击

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Giá(Liên từ)

01

Từ dùng để nêu một điều kiện có tính giả thiết, thường là thuận lợi

A conjunction used to introduce a hypothetical or conditional situation, often implying a favorable or likely condition (equivalent to “if” in English)

如果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giá/

giá — price (formal), cost/value (informal). Danh từ. Giá là mức tiền phải trả để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, cũng chỉ giá trị trao đổi của một vật. Dùng “price” khi nói về báo giá, hóa đơn, thương mại chính thức; dùng “cost/value” khi nói thân mật về chi phí, đánh giá giá trị hoặc so sánh mức giá trong giao tiếp hàng ngày.

giá — price (formal), cost/value (informal). Danh từ. Giá là mức tiền phải trả để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, cũng chỉ giá trị trao đổi của một vật. Dùng “price” khi nói về báo giá, hóa đơn, thương mại chính thức; dùng “cost/value” khi nói thân mật về chi phí, đánh giá giá trị hoặc so sánh mức giá trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.