Giả lập

Giả lập(Động từ)
Tạo ra một mô hình hay môi trường hoạt động máy tính hoặc hệ thống nào đó để mô phỏng lại hoạt động, trạng thái của nó một cách giả thiết.
To create a model or computer environment or system to simulate its operation or state hypothetically.
建立一个模型或计算机运行环境,用于模拟它的操作和状态,以便进行假设性的研究或测试。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Giả lập trong tiếng Anh là "simulation" (formal) hoặc "emulation" (informal). Đây là danh từ chỉ hành động tạo ra một môi trường hoặc tình huống giống thật để thử nghiệm hoặc đào tạo. Từ "simulation" thường được dùng trong môi trường học thuật và chuyên ngành, trong khi "emulation" hay dùng trong lĩnh vực công nghệ và đời sống hàng ngày hơn.
Giả lập trong tiếng Anh là "simulation" (formal) hoặc "emulation" (informal). Đây là danh từ chỉ hành động tạo ra một môi trường hoặc tình huống giống thật để thử nghiệm hoặc đào tạo. Từ "simulation" thường được dùng trong môi trường học thuật và chuyên ngành, trong khi "emulation" hay dùng trong lĩnh vực công nghệ và đời sống hàng ngày hơn.
