ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giả lập trong tiếng Anh

Giả lập

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giả lập(Động từ)

01

Tạo ra một mô hình hay môi trường hoạt động máy tính hoặc hệ thống nào đó để mô phỏng lại hoạt động, trạng thái của nó một cách giả thiết.

To create a model or computer environment or system to simulate its operation or state hypothetically.

建立一个模型或计算机运行环境,用于模拟它的操作和状态,以便进行假设性的研究或测试。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giả lập/

Giả lập trong tiếng Anh là "simulation" (formal) hoặc "emulation" (informal). Đây là danh từ chỉ hành động tạo ra một môi trường hoặc tình huống giống thật để thử nghiệm hoặc đào tạo. Từ "simulation" thường được dùng trong môi trường học thuật và chuyên ngành, trong khi "emulation" hay dùng trong lĩnh vực công nghệ và đời sống hàng ngày hơn.

Giả lập trong tiếng Anh là "simulation" (formal) hoặc "emulation" (informal). Đây là danh từ chỉ hành động tạo ra một môi trường hoặc tình huống giống thật để thử nghiệm hoặc đào tạo. Từ "simulation" thường được dùng trong môi trường học thuật và chuyên ngành, trong khi "emulation" hay dùng trong lĩnh vực công nghệ và đời sống hàng ngày hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.