ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giá niêm yết trong tiếng Anh

Giá niêm yết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giá niêm yết(Danh từ)

01

Giá đã được công bố chính thức trên thị trường hoặc tại nơi giao dịch, thường áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng khoán.

The officially published price of a product, service, or security that is announced on the market or at the place of transaction (the listed or displayed price).

市场上公布的价格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giá niêm yết/

(formal) listed price; (informal) sticker price. Danh từ: giá niêm yết. Là mức giá chính thức được công bố cho sản phẩm hoặc dịch vụ trước khi giảm giá hoặc thương lượng. Dùng trong văn bản kinh doanh, hóa đơn, báo cáo tài chính hoặc khi nói chuyện trang trọng; dùng dạng thông dụng “sticker price” khi giao tiếp thân mật, trao đổi nhanh hoặc nói về giá in trên tem, bảng hiệu.

(formal) listed price; (informal) sticker price. Danh từ: giá niêm yết. Là mức giá chính thức được công bố cho sản phẩm hoặc dịch vụ trước khi giảm giá hoặc thương lượng. Dùng trong văn bản kinh doanh, hóa đơn, báo cáo tài chính hoặc khi nói chuyện trang trọng; dùng dạng thông dụng “sticker price” khi giao tiếp thân mật, trao đổi nhanh hoặc nói về giá in trên tem, bảng hiệu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.