Giá phải chăng

Giá phải chăng(Cụm từ)
Giá cả hợp lý, không quá đắt cũng không quá rẻ, phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Reasonably priced; the price is fair and affordable—not too expensive or too cheap—appropriate for the product’s or service’s quality and value.
价格合理
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giá phải chăng: English (formal) affordable; (informal) reasonably priced. Tính từ mô tả mức giá hợp lý, không quá đắt so với chất lượng hoặc thu nhập. Được dùng khi khen sản phẩm/dịch vụ có chi phí hợp lý; dùng dạng formal trong văn viết, quảng cáo chuyên nghiệp và hình thức, còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, đánh giá nhanh trên mạng xã hội hoặc gợi ý bạn bè.
giá phải chăng: English (formal) affordable; (informal) reasonably priced. Tính từ mô tả mức giá hợp lý, không quá đắt so với chất lượng hoặc thu nhập. Được dùng khi khen sản phẩm/dịch vụ có chi phí hợp lý; dùng dạng formal trong văn viết, quảng cáo chuyên nghiệp và hình thức, còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, đánh giá nhanh trên mạng xã hội hoặc gợi ý bạn bè.
