ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giá sách trong tiếng Anh

Giá sách

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giá sách(Danh từ)

01

Vật gắn trên tường, có nhiều ngăn được làm bằng gỗ hoặc kim loại dùng chứa sách

A piece of furniture fixed to a wall or freestanding, with several shelves made of wood or metal for holding books (bookcase or bookshelf)

书架

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giá sách/

giá sách: (formal) bookcase, (informal) bookshelf. Danh từ. Vật dụng có kệ để sắp xếp, trưng bày sách và tài liệu; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, giới thiệu nội thất hoặc mua sắm; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ kệ đơn lẻ trong nhà/ phòng học. Phân biệt với tủ sách (kho chứa lớn hơn, có cửa).

giá sách: (formal) bookcase, (informal) bookshelf. Danh từ. Vật dụng có kệ để sắp xếp, trưng bày sách và tài liệu; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, giới thiệu nội thất hoặc mua sắm; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ kệ đơn lẻ trong nhà/ phòng học. Phân biệt với tủ sách (kho chứa lớn hơn, có cửa).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.