Giá sách

Giá sách(Danh từ)
Vật gắn trên tường, có nhiều ngăn được làm bằng gỗ hoặc kim loại dùng chứa sách
A piece of furniture fixed to a wall or freestanding, with several shelves made of wood or metal for holding books (bookcase or bookshelf)
书架
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giá sách: (formal) bookcase, (informal) bookshelf. Danh từ. Vật dụng có kệ để sắp xếp, trưng bày sách và tài liệu; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, giới thiệu nội thất hoặc mua sắm; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ kệ đơn lẻ trong nhà/ phòng học. Phân biệt với tủ sách (kho chứa lớn hơn, có cửa).
giá sách: (formal) bookcase, (informal) bookshelf. Danh từ. Vật dụng có kệ để sắp xếp, trưng bày sách và tài liệu; thường làm bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, giới thiệu nội thất hoặc mua sắm; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ kệ đơn lẻ trong nhà/ phòng học. Phân biệt với tủ sách (kho chứa lớn hơn, có cửa).
