ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gia tài trong tiếng Anh

Gia tài

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gia tài(Danh từ)

01

Tài sản của người chết để lại cho người thừa kế

The property, money, and belongings left by someone who has died; an inheritance passed on to heirs

遗产

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Của cải riêng của một người, một gia đình

One person's or one family's possessions or wealth; personal assets (things someone owns)

个人或家庭的财产

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gia tài/

gia tài: English (formal) inheritance, estate; (informal) assets, belongings. Danh từ. Gia tài chỉ tài sản, tài sản thừa kế hoặc di sản của một người để lại, bao gồm tiền, đất đai, đồ đạc và tài sản giá trị. Dùng dạng chính thức khi nói pháp lý, tài sản thừa kế; dùng dạng không chính thức khi nói chung về đồ đạc, tài sản cá nhân hoặc những gì ai đó sở hữu.

gia tài: English (formal) inheritance, estate; (informal) assets, belongings. Danh từ. Gia tài chỉ tài sản, tài sản thừa kế hoặc di sản của một người để lại, bao gồm tiền, đất đai, đồ đạc và tài sản giá trị. Dùng dạng chính thức khi nói pháp lý, tài sản thừa kế; dùng dạng không chính thức khi nói chung về đồ đạc, tài sản cá nhân hoặc những gì ai đó sở hữu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.