Giả tạo

Giả tạo(Tính từ)
Không thật, vì được tạo ra một cách không tự nhiên
Artificial; not genuine or real—made or done in a way that feels forced or unnatural
不真实的,做作的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) artificial; (informal) fake. Tính từ. Tính từ mô tả điều, cảm xúc hoặc hành vi không chân thực, được làm hoặc thể hiện giả vờ thay vì tự nhiên hay thật sự. Dùng (formal) trong văn viết, phân tích, mô tả vật liệu hoặc tình huống trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để chỉ người, thái độ hoặc phản ứng giả tạo, không chân thành trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) artificial; (informal) fake. Tính từ. Tính từ mô tả điều, cảm xúc hoặc hành vi không chân thực, được làm hoặc thể hiện giả vờ thay vì tự nhiên hay thật sự. Dùng (formal) trong văn viết, phân tích, mô tả vật liệu hoặc tình huống trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật để chỉ người, thái độ hoặc phản ứng giả tạo, không chân thành trong giao tiếp hàng ngày.
