ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giai đoạn cuối trong tiếng Anh

Giai đoạn cuối

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giai đoạn cuối(Danh từ)

01

Khoảng thời gian hoặc khoảng bước cuối cùng trong một quá trình, sự việc hoặc chuỗi sự kiện

The final stage or last phase of a process, event, or sequence — the ending part when things are coming to a close.

最终阶段

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giai đoạn cuối/

giai đoạn cuối (English: terminal stage, end stage) (formal) — danh từ: chỉ thời kỳ cuối cùng của một quá trình, bệnh tật hoặc diễn biến, khi chức năng giảm mạnh hoặc chuẩn bị kết thúc. Dùng trong y tế, học thuật và báo cáo chính thức. Không có dạng thông tục phổ biến; thay vào đó người nói thường dùng cụm ngắn hơn như “cuối đời” trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói giản dị.

giai đoạn cuối (English: terminal stage, end stage) (formal) — danh từ: chỉ thời kỳ cuối cùng của một quá trình, bệnh tật hoặc diễn biến, khi chức năng giảm mạnh hoặc chuẩn bị kết thúc. Dùng trong y tế, học thuật và báo cáo chính thức. Không có dạng thông tục phổ biến; thay vào đó người nói thường dùng cụm ngắn hơn như “cuối đời” trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.