ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giải ngân trong tiếng Anh

Giải ngân

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giải ngân(Động từ)

01

Đưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án

To disburse (money); to release funds for use — to give out cash or capital so a project, operation, or transaction can start or continue.

拨款

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giải ngân/

(formal) disburse; (informal) pay out — động từ. Giải ngân là động từ chỉ hành động chuyển tiền hoặc cấp vốn từ nguồn tài chính sang người nhận hoặc dự án; thường dùng trong ngân hàng, tài trợ, hoặc tín dụng. Dùng (formal) khi nói về thủ tục, hợp đồng, hoặc báo cáo tài chính; dùng (informal) khi trao đổi hàng ngày về việc trả tiền hoặc chuyển khoản đã thực hiện.

(formal) disburse; (informal) pay out — động từ. Giải ngân là động từ chỉ hành động chuyển tiền hoặc cấp vốn từ nguồn tài chính sang người nhận hoặc dự án; thường dùng trong ngân hàng, tài trợ, hoặc tín dụng. Dùng (formal) khi nói về thủ tục, hợp đồng, hoặc báo cáo tài chính; dùng (informal) khi trao đổi hàng ngày về việc trả tiền hoặc chuyển khoản đã thực hiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.