ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giải nghệ trong tiếng Anh

Giải nghệ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giải nghệ(Động từ)

01

Bỏ hoặc thôi nghề đang làm

To retire from a profession or stop working in a job (to give up or quit the career one has been doing)

退休

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giải nghệ/

giải nghệ — retire from performing (formal) / quit showbiz (informal). Danh từ/động từ: động từ chỉ hành động rời bỏ nghề biểu diễn, nghệ thuật hoặc giải trí. Định nghĩa ngắn: ngừng hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực biểu diễn hoặc giải trí, thường là vĩnh viễn hoặc lâu dài. Hướng dẫn: dùng (formal) trong báo chí, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc trên mạng xã hội.

giải nghệ — retire from performing (formal) / quit showbiz (informal). Danh từ/động từ: động từ chỉ hành động rời bỏ nghề biểu diễn, nghệ thuật hoặc giải trí. Định nghĩa ngắn: ngừng hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực biểu diễn hoặc giải trí, thường là vĩnh viễn hoặc lâu dài. Hướng dẫn: dùng (formal) trong báo chí, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.