ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giải tỏa căng thẳng trong tiếng Anh

Giải tỏa căng thẳng

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giải tỏa căng thẳng(Thành ngữ)

01

Loại bỏ hoặc làm giảm bớt áp lực hoặc tình trạng căng thẳng tinh thần, tâm lý.

Eliminate or reduce mental or psychological pressure or stress.

消除或减轻心理压力或精神紧张。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giải tỏa căng thẳng/

Giải tỏa căng thẳng trong tiếng Anh có thể dịch là "relieve stress" (formal) hoặc "let off steam" (informal). Đây là cụm động từ chỉ hành động giảm bớt áp lực, lo lắng trong tâm trạng. "Relieve stress" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, y tế hoặc giáo dục, trong khi "let off steam" phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hơn.

Giải tỏa căng thẳng trong tiếng Anh có thể dịch là "relieve stress" (formal) hoặc "let off steam" (informal). Đây là cụm động từ chỉ hành động giảm bớt áp lực, lo lắng trong tâm trạng. "Relieve stress" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, y tế hoặc giáo dục, trong khi "let off steam" phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.