Giảm sốt

Giảm sốt(Động từ)
Làm giảm hoặc hạ nhiệt độ cơ thể khi bị sốt.
To reduce a fever; to lower the body's temperature when someone has a fever
退烧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giảm sốt (reduce fever) *(formal)*; hạ sốt *(informal)*. động từ chỉ hành động làm hạ thân nhiệt khi bị sốt. Nghĩa phổ biến: làm giảm nhiệt độ cơ thể từ mức cao về bình thường hoặc nhẹ hơn. Dùng (formal) trong văn viết y tế, hướng dẫn điều trị; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói với người nhà hoặc bạn bè về biện pháp, thuốc hoặc triệu chứng.
giảm sốt (reduce fever) *(formal)*; hạ sốt *(informal)*. động từ chỉ hành động làm hạ thân nhiệt khi bị sốt. Nghĩa phổ biến: làm giảm nhiệt độ cơ thể từ mức cao về bình thường hoặc nhẹ hơn. Dùng (formal) trong văn viết y tế, hướng dẫn điều trị; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói với người nhà hoặc bạn bè về biện pháp, thuốc hoặc triệu chứng.
