ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giảm sốt trong tiếng Anh

Giảm sốt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giảm sốt(Động từ)

01

Làm giảm hoặc hạ nhiệt độ cơ thể khi bị sốt.

To reduce a fever; to lower the body's temperature when someone has a fever

退烧

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giảm sốt/

giảm sốt (reduce fever) *(formal)*; hạ sốt *(informal)*. động từ chỉ hành động làm hạ thân nhiệt khi bị sốt. Nghĩa phổ biến: làm giảm nhiệt độ cơ thể từ mức cao về bình thường hoặc nhẹ hơn. Dùng (formal) trong văn viết y tế, hướng dẫn điều trị; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói với người nhà hoặc bạn bè về biện pháp, thuốc hoặc triệu chứng.

giảm sốt (reduce fever) *(formal)*; hạ sốt *(informal)*. động từ chỉ hành động làm hạ thân nhiệt khi bị sốt. Nghĩa phổ biến: làm giảm nhiệt độ cơ thể từ mức cao về bình thường hoặc nhẹ hơn. Dùng (formal) trong văn viết y tế, hướng dẫn điều trị; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói với người nhà hoặc bạn bè về biện pháp, thuốc hoặc triệu chứng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.