Gian hàng

Gian hàng(Danh từ)
Từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn
A small stall or booth used to display and sell goods in a market or inside a larger store
摊位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm
A booth or stall where a company or vendor displays and sells products at a fair, market, or exhibition
展位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gian hàng: (formal) stall, booth; (informal) stand. danh từ. Gian hàng là không gian nhỏ được bày bán hoặc trưng bày hàng hóa, thường tại chợ, hội chợ hoặc sự kiện. Dùng hình thức formal khi dịch trong văn viết, báo chí, hợp đồng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả nhanh khu vực bán hàng tại chợ, hội chợ, sự kiện.
gian hàng: (formal) stall, booth; (informal) stand. danh từ. Gian hàng là không gian nhỏ được bày bán hoặc trưng bày hàng hóa, thường tại chợ, hội chợ hoặc sự kiện. Dùng hình thức formal khi dịch trong văn viết, báo chí, hợp đồng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả nhanh khu vực bán hàng tại chợ, hội chợ, sự kiện.
