ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giảng đường trong tiếng Anh

Giảng đường

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giảng đường(Danh từ)

01

Phòng rộng làm nơi giảng dạy và học tập ở các trường đại học

A large lecture hall or auditorium at a university where classes and lectures are held

大学讲堂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giảng đường/

giảng đường — lecture hall *(formal)*. Danh từ. Danh từ chỉ không gian lớn trong trường đại học hoặc cơ sở giáo dục nơi giảng viên giảng bài cho nhiều sinh viên. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc mô tả chính thức về cơ sở vật chất. Trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng “phòng học lớn” (informal) khi muốn nói gần gũi, đơn giản; dùng (formal) khi nói về cơ sở, chương trình, hoặc tài liệu chính thức.

giảng đường — lecture hall *(formal)*. Danh từ. Danh từ chỉ không gian lớn trong trường đại học hoặc cơ sở giáo dục nơi giảng viên giảng bài cho nhiều sinh viên. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc mô tả chính thức về cơ sở vật chất. Trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng “phòng học lớn” (informal) khi muốn nói gần gũi, đơn giản; dùng (formal) khi nói về cơ sở, chương trình, hoặc tài liệu chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.