Giang

Giang(Danh từ)
Chim cùng họ với cò, nhưng lớn hơn, mỏ dài và cong
A large wading bird similar to a heron or stork, with a long, curved bill (often called a bittern or a large heron-like bird)
大鸟,长喙
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cây thuộc loại tre nứa, thân dẻo, gióng dài, thường dùng để đan lát hoặc làm lạt buộc
A type of tall, flexible bamboo or reed (similar to rattan) with long, pliable stems used for weaving, tying, or making strips for baskets and bindings
一种柔韧的竹子,长而可弯曲,常用于编织和绑扎。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giang: (formal) river, (informal) sông; danh từ. Danh từ chỉ dòng nước lớn chảy tự nhiên trong lòng đất, nối thượng nguồn và hạ lưu, dùng cho địa danh hoặc mô tả địa hình. Dùng dạng chính thức “river” khi viết luận, bản đồ, thuật ngữ địa lý; có thể dùng “sông” (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả gần gũi hoặc văn phong nói.
giang: (formal) river, (informal) sông; danh từ. Danh từ chỉ dòng nước lớn chảy tự nhiên trong lòng đất, nối thượng nguồn và hạ lưu, dùng cho địa danh hoặc mô tả địa hình. Dùng dạng chính thức “river” khi viết luận, bản đồ, thuật ngữ địa lý; có thể dùng “sông” (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả gần gũi hoặc văn phong nói.
