ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giảng viên trong tiếng Anh

Giảng viên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giảng viên(Danh từ)

01

Người làm công tác giảng dạy ở các trường trên bậc phổ thông hoặc ở các lớp đào tạo, huấn luyện

A teacher or instructor who teaches at schools, training classes, or educational programs (often used for someone who gives lessons or lectures)

教师

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giảng viên/

giảng viên: (formal) lecturer, instructor; (informal) teacher. Danh từ. Danh từ chỉ người giảng dạy ở trường đại học, cao đẳng hoặc cơ sở đào tạo chuyên ngành. Dùng “giảng viên” trong văn viết, tình huống trang trọng hoặc khi nhấn mạnh chức danh nghề nghiệp; dùng “teacher”/“giáo viên” (informal) khi nói chuyện thân mật, về dạy học phổ thông hoặc trong ngữ cảnh không chính thức.

giảng viên: (formal) lecturer, instructor; (informal) teacher. Danh từ. Danh từ chỉ người giảng dạy ở trường đại học, cao đẳng hoặc cơ sở đào tạo chuyên ngành. Dùng “giảng viên” trong văn viết, tình huống trang trọng hoặc khi nhấn mạnh chức danh nghề nghiệp; dùng “teacher”/“giáo viên” (informal) khi nói chuyện thân mật, về dạy học phổ thông hoặc trong ngữ cảnh không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.