ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giành giải trong tiếng Anh

Giành giải

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giành giải(Động từ)

01

Đạt được, đoạt lấy một giải thưởng, danh hiệu trong một cuộc thi hoặc cuộc cạnh tranh

To win (a prize, award, or title) — to achieve or take first place in a contest or competition

赢得奖项

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giành giải/

giành giải — to win a prize (formal); to snag a prize/score a prize (informal). Động từ ghép chỉ hành động nhận được giải thưởng sau cuộc thi hoặc đánh giá. Nghĩa thông dụng: đạt được một giải thưởng hoặc vị trí cao nhờ thành tích. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, thông báo chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện thân mật.

giành giải — to win a prize (formal); to snag a prize/score a prize (informal). Động từ ghép chỉ hành động nhận được giải thưởng sau cuộc thi hoặc đánh giá. Nghĩa thông dụng: đạt được một giải thưởng hoặc vị trí cao nhờ thành tích. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, thông báo chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc kể chuyện thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.