ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giáo dục công dân trong tiếng Anh

Giáo dục công dân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giáo dục công dân(Danh từ)

01

Môn học về việc truyền đạt kiến thức, kỹ năng và ý thức cho học sinh về quyền và nghĩa vụ của công dân trong xã hội

Civic education — a school subject that teaches students knowledge, skills, and awareness about citizens’ rights and responsibilities in society

公民教育

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giáo dục công dân/

giáo dục công dân — civic education (formal). danh từ ghép. Giáo dục công dân là quá trình truyền đạt kiến thức, quyền lợi, nghĩa vụ và kỹ năng tham gia đời sống chính trị, pháp luật và xã hội cho công dân. Dùng trong ngữ cảnh chính thức, học thuật, giáo dục nhà trường; ít khi có dạng không chính thức, nên dùng luôn hình thức formal khi nói về chương trình, chính sách, khóa học.

giáo dục công dân — civic education (formal). danh từ ghép. Giáo dục công dân là quá trình truyền đạt kiến thức, quyền lợi, nghĩa vụ và kỹ năng tham gia đời sống chính trị, pháp luật và xã hội cho công dân. Dùng trong ngữ cảnh chính thức, học thuật, giáo dục nhà trường; ít khi có dạng không chính thức, nên dùng luôn hình thức formal khi nói về chương trình, chính sách, khóa học.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.