ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giao hưởng trong tiếng Anh

Giao hưởng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giao hưởng(Danh từ)

01

Bản hoà tấu lớn, tận dụng sự phong phú đa dạng về hoà thanh, âm sắc, độ vang của nhiều nhạc khí, thường gồm bốn chương tương phản nhưng gắn bó hữu cơ

A large orchestral musical work (a symphony) that uses the varied richness of harmony, tone color, and resonance of many instruments, usually consisting of four contrasting but organically related movements

交响乐是一种大型管弦乐作品,通常由四个对比却有机联系的乐章组成。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giao hưởng/

giao hưởng: (formal) symphony; (informal) orchestral piece. Danh từ. Danh từ chỉ một tác phẩm âm nhạc lớn cho dàn nhạc (thường nhiều chương) hoặc phong cách viết nhạc đó. Dùng từ formal khi nói về tác phẩm kinh điển, chương trình hòa nhạc hoặc học thuật; có thể dùng informal khi nói chung về một bản nhạc dàn nhạc không cần phân biệt cấu trúc hoặc khi giao tiếp đời thường.

giao hưởng: (formal) symphony; (informal) orchestral piece. Danh từ. Danh từ chỉ một tác phẩm âm nhạc lớn cho dàn nhạc (thường nhiều chương) hoặc phong cách viết nhạc đó. Dùng từ formal khi nói về tác phẩm kinh điển, chương trình hòa nhạc hoặc học thuật; có thể dùng informal khi nói chung về một bản nhạc dàn nhạc không cần phân biệt cấu trúc hoặc khi giao tiếp đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.