Giao long

Giao long(Danh từ)
(từ cũ) thuồng luồng
(archaic) swamp crocodile; an old term for a type of crocodile (thuồng luồng).
古老的鳄鱼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) dragon boat; (informal) không có. Danh từ. Giao long chỉ loại thuyền dài, trang trí hình rồng dùng trong lễ hội đua thuyền truyền thống ở nhiều nền văn hóa Đông Nam Á. Dùng từ chính thức khi mô tả sự kiện văn hóa, lịch sử hoặc thể thao; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh dùng ngẫu hứng trong giao tiếp hàng ngày và giữ nguyên thuật ngữ chính thức.
(formal) dragon boat; (informal) không có. Danh từ. Giao long chỉ loại thuyền dài, trang trí hình rồng dùng trong lễ hội đua thuyền truyền thống ở nhiều nền văn hóa Đông Nam Á. Dùng từ chính thức khi mô tả sự kiện văn hóa, lịch sử hoặc thể thao; không có dạng thân mật phổ biến, nên tránh dùng ngẫu hứng trong giao tiếp hàng ngày và giữ nguyên thuật ngữ chính thức.
