ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giao lưu trong tiếng Anh

Giao lưu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giao lưu(Động từ)

01

Có sự tiếp xúc và trao đổi qua lại giữa hai dòng, hai luồng khác nhau

To interact and exchange with each other; to have mutual contact or communication between two different groups, streams, or parties

互相交流

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giao lưu/

giao lưu — (formal) interact, exchange; (informal) hang out. Động từ chỉ hành động tiếp xúc, trao đổi thông tin, văn hóa hoặc kết nối giữa cá nhân hoặc nhóm. Nghĩa phổ biến là tham gia gặp gỡ để chia sẻ, học hỏi hoặc thắt chặt quan hệ. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, sự kiện chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, mô tả hoạt động giao tiếp không trang trọng.

giao lưu — (formal) interact, exchange; (informal) hang out. Động từ chỉ hành động tiếp xúc, trao đổi thông tin, văn hóa hoặc kết nối giữa cá nhân hoặc nhóm. Nghĩa phổ biến là tham gia gặp gỡ để chia sẻ, học hỏi hoặc thắt chặt quan hệ. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, sự kiện chính thức; dùng informal khi nói chuyện thân mật, mô tả hoạt động giao tiếp không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.