ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giáp trong tiếng Anh

Giáp

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giáp(Danh từ)

01

Vỏ cứng bọc ngoài để che chở cơ thể một số động vật như tôm, cua, v.v.

A hard outer shell or exoskeleton that covers and protects the bodies of some animals, such as shrimp and crabs

外壳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Áo giáp [nói tắt]

Armor (short for protective armor or breastplate)

盔甲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[thường viết hoa] kí hiệu thứ nhất trong thiên can, trước ất

Giáp — the first of the ten heavenly stems in the traditional East Asian sexagenary cycle (often written with an initial capital letter)

甲:天干的第一位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Khoảng thời gian mười hai năm, là chu kì trở lại của mười hai chi, trong phép đếm năm theo âm lịch cổ truyền

The 12-year cycle used in the traditional Vietnamese/Chinese lunar calendar, corresponding to the cycle of the twelve zodiac animals.

十二生肖的十二年周期

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Giáp(Động từ)

01

Sát với nhau, hết phạm vi của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia

To touch or be next to each other; to share a common border or edge (used for places or things that are immediately adjacent)

相邻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau

To adjoin; to be next to or share a border with; to touch at the edges

相接

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giáp/

giáp — English: (formal) armor, shell; (informal) coat of mail. Danh từ. Danh từ chỉ vật liệu bảo vệ bên ngoài của cơ thể hoặc đồ vật, như áo giáp kim loại, vỏ rắn hoặc lớp bảo vệ. Dùng dạng trang trọng khi nói về trang bị quân sự, lịch sử hoặc khoa học; dùng dạng thân mật, ít trang trọng khi nói đùa, miêu tả tấm bảo vệ đơn giản hoặc so sánh hàng ngày.

giáp — English: (formal) armor, shell; (informal) coat of mail. Danh từ. Danh từ chỉ vật liệu bảo vệ bên ngoài của cơ thể hoặc đồ vật, như áo giáp kim loại, vỏ rắn hoặc lớp bảo vệ. Dùng dạng trang trọng khi nói về trang bị quân sự, lịch sử hoặc khoa học; dùng dạng thân mật, ít trang trọng khi nói đùa, miêu tả tấm bảo vệ đơn giản hoặc so sánh hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.