ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giáp giới trong tiếng Anh

Giáp giới

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giáp giới(Động từ)

01

Có chung một địa giới

To share a border; to border on (to have a common boundary with)

接壤

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giáp giới/

giáp giới: English (formal) boundary, border; (informal) edge. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: phần ranh giới hoặc mép tiếp giáp giữa hai khu vực, vùng đất hoặc đơn vị hành chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết văn bản pháp lý, bản đồ hoặc thảo luận chính thức về ranh giới; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói đến mép, cạnh hoặc biên giới chung một cách đơn giản.

giáp giới: English (formal) boundary, border; (informal) edge. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: phần ranh giới hoặc mép tiếp giáp giữa hai khu vực, vùng đất hoặc đơn vị hành chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết văn bản pháp lý, bản đồ hoặc thảo luận chính thức về ranh giới; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói đến mép, cạnh hoặc biên giới chung một cách đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.