ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giàu kinh nghiệm trong tiếng Anh

Giàu kinh nghiệm

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giàu kinh nghiệm(Tính từ)

01

Có nhiều kinh nghiệm, nhiều hiểu biết do đã trải qua nhiều việc hoặc đã làm nhiều lần.

Experienced — having a lot of knowledge or skill gained from doing something many times or over a long period

经验丰富

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giàu kinh nghiệm/

(formal) experienced; (informal) seasoned — tính từ. Tính từ diễn tả người có nhiều kinh nghiệm, hiểu biết sâu sắc và kỹ năng thuần thục trong một lĩnh vực nhất định. Dùng trong văn viết, hồ sơ chuyên môn hoặc giới thiệu trang trọng để nhấn mạnh năng lực; có thể dùng dạng thân mật (seasoned) khi nói chuyện phi chính thức, trao đổi đồng nghiệp hoặc tán thưởng một cách nhẹ nhàng.

(formal) experienced; (informal) seasoned — tính từ. Tính từ diễn tả người có nhiều kinh nghiệm, hiểu biết sâu sắc và kỹ năng thuần thục trong một lĩnh vực nhất định. Dùng trong văn viết, hồ sơ chuyên môn hoặc giới thiệu trang trọng để nhấn mạnh năng lực; có thể dùng dạng thân mật (seasoned) khi nói chuyện phi chính thức, trao đổi đồng nghiệp hoặc tán thưởng một cách nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.