Giấy tờ

Giấy tờ(Danh từ)
Giấy mang một nội dung và có một giá trị nhất định [nói khái quát]
Paper document; a piece of paper with information or legal value (e.g., ID, certificate, or official paperwork)
纸文件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giấy tờ: (formal) documents; (informal) paperwork. danh từ. Giấy tờ chỉ các tài liệu, chứng từ, giấy chứng nhận dùng để chứng minh nhân thân, quyền lợi hoặc giao dịch pháp lý. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, thủ tục hành chính hoặc với người lạ; dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến hồ sơ, thủ tục cần mang theo hoặc hoàn thiện nhanh.
giấy tờ: (formal) documents; (informal) paperwork. danh từ. Giấy tờ chỉ các tài liệu, chứng từ, giấy chứng nhận dùng để chứng minh nhân thân, quyền lợi hoặc giao dịch pháp lý. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, thủ tục hành chính hoặc với người lạ; dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc đến hồ sơ, thủ tục cần mang theo hoặc hoàn thiện nhanh.
