Giày xéo

Giày xéo(Động từ)
Giẫm đạp lên một cách thô bạo, tàn nhẫn
To trample on; to stamp on someone or something roughly and cruelly
粗暴地踩踏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giày xéo: English (formal) loafers; (informal) slip-ons. Danh từ. Giày xéo là loại giày da/ vải cổ thấp, không dây hoặc ít chi tiết, dễ mang, gót thấp hoặc bằng, thường dùng hàng ngày. Ngôn ngữ: dùng tên formal khi mô tả trang phục lịch sự hoặc mua sắm, còn informal phù hợp khi nói thân mật về đồ đi làm, đi chơi, hoặc nhắc kiểu giày tiện lợi, nhanh chóng.
giày xéo: English (formal) loafers; (informal) slip-ons. Danh từ. Giày xéo là loại giày da/ vải cổ thấp, không dây hoặc ít chi tiết, dễ mang, gót thấp hoặc bằng, thường dùng hàng ngày. Ngôn ngữ: dùng tên formal khi mô tả trang phục lịch sự hoặc mua sắm, còn informal phù hợp khi nói thân mật về đồ đi làm, đi chơi, hoặc nhắc kiểu giày tiện lợi, nhanh chóng.
