ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giới trong tiếng Anh

Giới

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giới(Danh từ)

01

Tập hợp các đối tượng có điểm chung, phân biệt với các đối tượng khác (ví dụ: giới khoa học, giới nghệ sĩ, giới thanh niên)

A group or category of people or things that share common characteristics and are distinguished from others (e.g., the scientific community, the artistic community, the youth community).

群体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ranh giới, biên giới; phạm vi phân chia (ví dụ: giới hạn, ngoài giới)

Boundary, border; a limit or dividing line (e.g., a boundary between areas, the limit of something)

边界

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tầng lớp xã hội (ví dụ: giới thượng lưu, giới bình dân)

Social class; a group of people in society with similar social or economic status (e.g., the upper class, the working class)

社会阶层

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Giới(Động từ)

01

Giới thiệu, trình bày (ví dụ: giới thiệu bạn bè)

To introduce (e.g., to introduce people to each other)

介绍

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giới/

giới: (formal) class; (informal) circle, crowd. danh từ. Chỉ một tầng lớp xã hội, nhóm người có địa vị, nghề nghiệp hoặc tính chất chung; còn dùng chỉ phạm vi, lĩnh vực (ví dụ: giới nghệ thuật). Dùng (formal) khi nói về phân tầng xã hội, văn viết hoặc thảo luận học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường về nhóm bạn, giới trẻ hoặc các “giới” nghề nghiệp một cách thân mật.

giới: (formal) class; (informal) circle, crowd. danh từ. Chỉ một tầng lớp xã hội, nhóm người có địa vị, nghề nghiệp hoặc tính chất chung; còn dùng chỉ phạm vi, lĩnh vực (ví dụ: giới nghệ thuật). Dùng (formal) khi nói về phân tầng xã hội, văn viết hoặc thảo luận học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường về nhóm bạn, giới trẻ hoặc các “giới” nghề nghiệp một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.