ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giống nhau trong tiếng Anh

Giống nhau

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giống nhau(Tính từ)

01

Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.

Having the same characteristics, condition, or appearance as another; not different from something else — identical or alike.

相同的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giống nhau/

giống nhau — (formal) similar / (informal) alike; phần nói: tính từ. Tính từ diễn tả hai hay nhiều đối tượng có đặc điểm, hình dạng, tính chất hoặc hành động không khác biệt đáng kể; dùng khi so sánh sự tương đồng chung. Sử dụng dạng formal khi viết văn bản học thuật, báo cáo hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong hội thoại thân mật, tin nhắn hoặc miêu tả nhanh giữa bạn bè.

giống nhau — (formal) similar / (informal) alike; phần nói: tính từ. Tính từ diễn tả hai hay nhiều đối tượng có đặc điểm, hình dạng, tính chất hoặc hành động không khác biệt đáng kể; dùng khi so sánh sự tương đồng chung. Sử dụng dạng formal khi viết văn bản học thuật, báo cáo hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong hội thoại thân mật, tin nhắn hoặc miêu tả nhanh giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.