Giữ vững

Giữ vững(Động từ)
Quyết không để mất
To hold firmly; to keep securely; to make sure something is not lost or taken away
坚守
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giữ vững: (formal) keep steady, maintain; (informal) hold steady. Động từ cụm chỉ bảo toàn trạng thái, vị trí hoặc mức độ không thay đổi trước tác động bên ngoài. Nghĩa phổ biến là duy trì ổn định, không để suy giảm hoặc lung lay. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, cơ quan khi nói về chính sách, vị trí, niềm tin; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh về tinh thần, nhịp thở hoặc cân bằng.
giữ vững: (formal) keep steady, maintain; (informal) hold steady. Động từ cụm chỉ bảo toàn trạng thái, vị trí hoặc mức độ không thay đổi trước tác động bên ngoài. Nghĩa phổ biến là duy trì ổn định, không để suy giảm hoặc lung lay. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, cơ quan khi nói về chính sách, vị trí, niềm tin; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh về tinh thần, nhịp thở hoặc cân bằng.
