ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giun cát trong tiếng Anh

Giun cát

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giun cát(Danh từ)

01

Loài giun biển sống trong cát, thân dài, mềm, dùng làm mồi câu cá.

A small marine worm that lives in sand, with a long soft body; commonly used as bait for fishing (sandworm).

沙虫

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giun cát/

giun cát — English: hookworm (formal). Danh từ. Danh từ chỉ ký sinh trùng dạng giun nhỏ sống trong ruột người, gây thiếu máu và đau bụng; thường lây qua da khi tiếp xúc đất ô nhiễm. Dùng thuật ngữ y học chính thức khi nói về bệnh, chẩn đoán và điều trị; trong giao tiếp thông thường có thể nói “giun” hoặc “ký sinh trùng” nếu không cần chính xác.

giun cát — English: hookworm (formal). Danh từ. Danh từ chỉ ký sinh trùng dạng giun nhỏ sống trong ruột người, gây thiếu máu và đau bụng; thường lây qua da khi tiếp xúc đất ô nhiễm. Dùng thuật ngữ y học chính thức khi nói về bệnh, chẩn đoán và điều trị; trong giao tiếp thông thường có thể nói “giun” hoặc “ký sinh trùng” nếu không cần chính xác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.