ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Giường bệnh viện trong tiếng Anh

Giường bệnh viện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giường bệnh viện(Danh từ)

01

Chiếc giường chuyên dùng trong bệnh viện để cho bệnh nhân nằm chữa bệnh hoặc nghỉ ngơi

A hospital bed — a bed specially designed for patients to lie on while receiving medical treatment or resting in a hospital

医院病床

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/giường bệnh viện/

giường bệnh viện — hospital bed (formal). danh từ. Danh từ chỉ loại giường chuyên dụng trong cơ sở y tế dùng để nằm nghỉ, điều trị và chăm sóc bệnh nhân, thường có chức năng điều chỉnh tư thế và độ cao. Dùng từ formal khi viết báo, hồ sơ y tế, giao tiếp với nhân viên y tế; có thể dùng cách nói ngắn gọn hơn trong hội thoại thân mật nhưng thuật ngữ chính vẫn là “giường bệnh viện.”

giường bệnh viện — hospital bed (formal). danh từ. Danh từ chỉ loại giường chuyên dụng trong cơ sở y tế dùng để nằm nghỉ, điều trị và chăm sóc bệnh nhân, thường có chức năng điều chỉnh tư thế và độ cao. Dùng từ formal khi viết báo, hồ sơ y tế, giao tiếp với nhân viên y tế; có thể dùng cách nói ngắn gọn hơn trong hội thoại thân mật nhưng thuật ngữ chính vẫn là “giường bệnh viện.”

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.