Giúp

Giúp(Động từ)
Làm cho ai việc gì đó, hoặc lấy của mình cái gì đem cho ai đó vì thấy người ấy đang cần
To do something for someone to help them, or to give someone something of yours because they need it
帮助
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có tác dụng tích cực, làm cho việc gì đó được thuận lợi hơn
To help; to make something easier or more successful by providing assistance or support
帮助
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
giúp: (formal) help; (informal) give a hand. Động từ chỉ hành động hỗ trợ hoặc làm việc gì đó để làm cho người khác dễ dàng hơn. Nghĩa phổ biến là cung cấp trợ giúp, hướng dẫn hoặc thực hiện việc thay cho người khác. Dùng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc công việc; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc đồng nghiệp thân quen.
giúp: (formal) help; (informal) give a hand. Động từ chỉ hành động hỗ trợ hoặc làm việc gì đó để làm cho người khác dễ dàng hơn. Nghĩa phổ biến là cung cấp trợ giúp, hướng dẫn hoặc thực hiện việc thay cho người khác. Dùng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc công việc; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bạn bè hoặc đồng nghiệp thân quen.
