ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Góc nhìn trong tiếng Anh

Góc nhìn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Góc nhìn(Danh từ)

01

Phương diện hoặc vị trí từ đó ta quan sát hoặc đánh giá sự vật, sự việc.

A point of view or perspective from which someone observes or evaluates something.

观察的角度

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/góc nhìn/

(formal) viewpoint, perspective (informal) angle; danh từ. Góc nhìn: khái niệm chỉ cách nhìn, quan điểm hoặc tư duy về một vấn đề, sự việc hay tình huống. Dùng để mô tả lập trường, quan sát và phân tích từ một vị trí cụ thể. Chọn từ formal khi trình bày học thuật, chuyên môn hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc trao đổi nhanh, không chính thức.

(formal) viewpoint, perspective (informal) angle; danh từ. Góc nhìn: khái niệm chỉ cách nhìn, quan điểm hoặc tư duy về một vấn đề, sự việc hay tình huống. Dùng để mô tả lập trường, quan sát và phân tích từ một vị trí cụ thể. Chọn từ formal khi trình bày học thuật, chuyên môn hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc trao đổi nhanh, không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.