Góc nhìn

Góc nhìn(Danh từ)
Phương diện hoặc vị trí từ đó ta quan sát hoặc đánh giá sự vật, sự việc.
A point of view or perspective from which someone observes or evaluates something.
观察的角度
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) viewpoint, perspective (informal) angle; danh từ. Góc nhìn: khái niệm chỉ cách nhìn, quan điểm hoặc tư duy về một vấn đề, sự việc hay tình huống. Dùng để mô tả lập trường, quan sát và phân tích từ một vị trí cụ thể. Chọn từ formal khi trình bày học thuật, chuyên môn hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc trao đổi nhanh, không chính thức.
(formal) viewpoint, perspective (informal) angle; danh từ. Góc nhìn: khái niệm chỉ cách nhìn, quan điểm hoặc tư duy về một vấn đề, sự việc hay tình huống. Dùng để mô tả lập trường, quan sát và phân tích từ một vị trí cụ thể. Chọn từ formal khi trình bày học thuật, chuyên môn hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc trao đổi nhanh, không chính thức.
