Gởi

Gởi(Động từ)
Xem gửi
To send (e.g., send a letter, package, message); to give something to someone to be delivered or kept
发送
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gởi: (formal) send, dispatch; (informal) gửi. Động từ chỉ hành động chuyển đồ vật, thư từ hoặc thông tin từ người này sang người khác. Dùng dạng (formal) trong văn viết, thương mại, hành chính khi cần trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nhắn tin, email thân mật để nói việc gửi nhanh, không chính thức.
gởi: (formal) send, dispatch; (informal) gửi. Động từ chỉ hành động chuyển đồ vật, thư từ hoặc thông tin từ người này sang người khác. Dùng dạng (formal) trong văn viết, thương mại, hành chính khi cần trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nhắn tin, email thân mật để nói việc gửi nhanh, không chính thức.
