Gợi

Gợi(Động từ)
Làm nảy sinh hoặc làm nhớ đến qua một sự liên tưởng nào đó
To evoke; to cause someone to think of or remember something through association
唤起
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
gợi — (formal) to evoke, suggest; (informal) to prompt, hint. Động từ: gợi dùng để chỉ hành động làm xuất hiện ý tưởng, cảm xúc, ký ức hoặc gợi ý một hướng nghĩ. Nghĩa phổ biến là khơi dậy hoặc gợi ý điều gì trong đầu người khác. Dùng (formal) khi diễn đạt văn viết, học thuật hoặc mô tả nghệ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi khuyên nhủ, nhắc nhở hoặc gợi ý nhanh.
gợi — (formal) to evoke, suggest; (informal) to prompt, hint. Động từ: gợi dùng để chỉ hành động làm xuất hiện ý tưởng, cảm xúc, ký ức hoặc gợi ý một hướng nghĩ. Nghĩa phổ biến là khơi dậy hoặc gợi ý điều gì trong đầu người khác. Dùng (formal) khi diễn đạt văn viết, học thuật hoặc mô tả nghệ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi khuyên nhủ, nhắc nhở hoặc gợi ý nhanh.
