ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gối loan trong tiếng Anh

Gối loan

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gối loan(Danh từ)

01

Gối của vợ chồng

A pillow used by a married couple (a pillow symbolizing marriage or shared by husband and wife)

夫妻枕头

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gối loan/

gối loan: (formal) “bridal pillow” / (informal) không có từ thông dụng; danh từ. Gối loan là loại gối trang trí truyền thống dùng trong lễ cưới hoặc đặt bên cô dâu chú rể, thường nhỏ, thêu hoa văn và giữ trang sức lễ nghi. Dùng từ formal khi nói về nghi thức, văn hóa và trưng bày; không cần dùng dạng informal vì đây thuật ngữ nghi lễ, ít xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.

gối loan: (formal) “bridal pillow” / (informal) không có từ thông dụng; danh từ. Gối loan là loại gối trang trí truyền thống dùng trong lễ cưới hoặc đặt bên cô dâu chú rể, thường nhỏ, thêu hoa văn và giữ trang sức lễ nghi. Dùng từ formal khi nói về nghi thức, văn hóa và trưng bày; không cần dùng dạng informal vì đây thuật ngữ nghi lễ, ít xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.