ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gọng kính trong tiếng Anh

Gọng kính

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gọng kính(Danh từ)

01

Phần khung hoặc bộ phận giữ hai tròng kính của một chiếc kính đeo mắt.

The frame of a pair of glasses—the part that holds the two lenses and sits on the nose and ears.

眼镜框

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gọng kính/

gọng kính — frame (formal) / eyeglass frame (informal). Danh từ. Gọng kính là phần khung để giữ tròng kính và gắn vào tai, quyết định kiểu dáng, kích thước và độ bền của kính. Dùng từ chính thức “frame” khi nói trong văn bản kỹ thuật, thương mại hoặc y tế; dùng “eyeglass frame”/thông dụng khi giao tiếp hàng ngày, mua sắm hoặc mô tả kiểu dáng.

gọng kính — frame (formal) / eyeglass frame (informal). Danh từ. Gọng kính là phần khung để giữ tròng kính và gắn vào tai, quyết định kiểu dáng, kích thước và độ bền của kính. Dùng từ chính thức “frame” khi nói trong văn bản kỹ thuật, thương mại hoặc y tế; dùng “eyeglass frame”/thông dụng khi giao tiếp hàng ngày, mua sắm hoặc mô tả kiểu dáng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.