Góp vui

Góp vui(Động từ)
Dự vào một cuộc vui
To join in the fun; to take part in an enjoyable activity or celebration
参加娱乐活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
góp vui: contribute to fun (formal), join in for fun (informal). (động từ cụm) Động từ chỉ hành động tham gia hoặc đóng góp ý kiến, trò chơi, hoạt động nhằm làm không khí vui hơn hoặc giải trí; thường không mang ý nghĩa nghiêm túc. Dùng dạng chính thức khi mô tả mục đích tham gia trong văn viết hoặc báo chí; dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày, tiệc tùng, hay khi tham gia cho vui không chính thức.
góp vui: contribute to fun (formal), join in for fun (informal). (động từ cụm) Động từ chỉ hành động tham gia hoặc đóng góp ý kiến, trò chơi, hoạt động nhằm làm không khí vui hơn hoặc giải trí; thường không mang ý nghĩa nghiêm túc. Dùng dạng chính thức khi mô tả mục đích tham gia trong văn viết hoặc báo chí; dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày, tiệc tùng, hay khi tham gia cho vui không chính thức.
