ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Góp vui trong tiếng Anh

Góp vui

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Góp vui(Động từ)

01

Dự vào một cuộc vui

To join in the fun; to take part in an enjoyable activity or celebration

参加娱乐活动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/góp vui/

góp vui: contribute to fun (formal), join in for fun (informal). (động từ cụm) Động từ chỉ hành động tham gia hoặc đóng góp ý kiến, trò chơi, hoạt động nhằm làm không khí vui hơn hoặc giải trí; thường không mang ý nghĩa nghiêm túc. Dùng dạng chính thức khi mô tả mục đích tham gia trong văn viết hoặc báo chí; dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày, tiệc tùng, hay khi tham gia cho vui không chính thức.

góp vui: contribute to fun (formal), join in for fun (informal). (động từ cụm) Động từ chỉ hành động tham gia hoặc đóng góp ý kiến, trò chơi, hoạt động nhằm làm không khí vui hơn hoặc giải trí; thường không mang ý nghĩa nghiêm túc. Dùng dạng chính thức khi mô tả mục đích tham gia trong văn viết hoặc báo chí; dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày, tiệc tùng, hay khi tham gia cho vui không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.