ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gram trong tiếng Anh

Gram

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gram(Danh từ)

01

Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần nghìn của kilogram

A unit of mass equal to one thousandth of a kilogram (1 gram = 0.001 kilogram). Commonly used to measure small weights like food, ingredients, or postage.

克

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gram/

gram: (informal) gram (unit) / (formal) gramme (BrE) hoặc gram (AmE); danh từ. Đơn vị đo khối lượng bằng 1/1000 của kilogram, dùng để cân vật nhẹ hoặc thành phần nhỏ trong công thức. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo khoa học, kỹ thuật hoặc nhãn sản phẩm; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày, nấu ăn hoặc khi chỉ cân nhỏ, không cần chính tắc.

gram: (informal) gram (unit) / (formal) gramme (BrE) hoặc gram (AmE); danh từ. Đơn vị đo khối lượng bằng 1/1000 của kilogram, dùng để cân vật nhẹ hoặc thành phần nhỏ trong công thức. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo khoa học, kỹ thuật hoặc nhãn sản phẩm; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày, nấu ăn hoặc khi chỉ cân nhỏ, không cần chính tắc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.