ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gu trong tiếng Anh

Gu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gu(Danh từ)

01

Ý thích riêng trong lối sống [nói khái quát]

Personal taste or preference in lifestyle (e.g., style, likes, or aesthetic choices)

个人品味

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gu/

gu: (formal) taste; (informal) preference. Danh từ. Nghĩa phổ biến: thói quen hoặc sở thích cá nhân về mùi vị, phong cách hoặc cách ăn mặc. Dùng khi nói về khẩu vị ẩm thực, gu thẩm mỹ hoặc sở thích cá nhân. Chọn (formal) trong văn viết, thảo luận lịch sự hoặc giới thiệu nghề nghiệp; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, trò chuyện bạn bè hoặc mạng xã hội.

gu: (formal) taste; (informal) preference. Danh từ. Nghĩa phổ biến: thói quen hoặc sở thích cá nhân về mùi vị, phong cách hoặc cách ăn mặc. Dùng khi nói về khẩu vị ẩm thực, gu thẩm mỹ hoặc sở thích cá nhân. Chọn (formal) trong văn viết, thảo luận lịch sự hoặc giới thiệu nghề nghiệp; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, trò chuyện bạn bè hoặc mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.