ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Gửi trong tiếng Anh

Gửi

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gửi(Động từ)

01

Chuyển đến người khác, nơi khác qua khâu trung gian

To send (something) to someone or to another place, usually by passing it through a middle person or service

发送

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho đến ở nơi nào đó để làm việc gì đó

To send someone or something to a place so they can do a task or job there

派遣

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giao cái của mình cho người khác giữ, nhờ họ trông coi, bảo quản

To give something to someone else to look after or keep for you; to entrust an item to another person for safekeeping

寄托给别人保管

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đưa lại, trả lại [lối nói lịch sự]

To give back; to return (polite/formal way of saying to hand something back)

归还

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[sống, sinh sống] tạm nhờ vào, dựa vào người khác

To live off someone; to rely on someone for support (e.g., money or shelter)

依赖他人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/gửi/

gửi: send (formal), give/send (informal). Động từ chỉ hành động chuyển vật, thư, tin nhắn hoặc tiền từ người này sang người khác. Nghĩa phổ biến là chuyển cho ai thứ gì bằng tay, bưu điện, điện tử hoặc chuyển khoản. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, giao dịch ngân hàng hoặc thông báo, còn informal dùng trong giao tiếp hàng ngày, nhắn tin với bạn bè hoặc gia đình.

gửi: send (formal), give/send (informal). Động từ chỉ hành động chuyển vật, thư, tin nhắn hoặc tiền từ người này sang người khác. Nghĩa phổ biến là chuyển cho ai thứ gì bằng tay, bưu điện, điện tử hoặc chuyển khoản. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, giao dịch ngân hàng hoặc thông báo, còn informal dùng trong giao tiếp hàng ngày, nhắn tin với bạn bè hoặc gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.