ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Guột trong tiếng Anh

Guột

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guột(Danh từ)

01

Dương xỉ mọc ở đồi trọc, cuống lá dài, tròn, cứng, phiến lá khía như răng lược.

A fern that grows on bare hills, with long, round, stiff leaf stalks and toothed or comb-like leaf blades

生长在光秃山丘上的蕨类植物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/guột/

guột: (formal) emaciated, gaunt. (informal) gầy còm. Từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả trạng thái cơ thể rất gầy, thiếu mỡ và năng lượng do ốm, đói hoặc suy dinh dưỡng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc mô tả khách quan; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về người trông quá gầy, mang sắc thái thân mật hoặc hơi phê phán.

guột: (formal) emaciated, gaunt. (informal) gầy còm. Từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả trạng thái cơ thể rất gầy, thiếu mỡ và năng lượng do ốm, đói hoặc suy dinh dưỡng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc mô tả khách quan; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về người trông quá gầy, mang sắc thái thân mật hoặc hơi phê phán.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.