Guột

Guột(Danh từ)
Dương xỉ mọc ở đồi trọc, cuống lá dài, tròn, cứng, phiến lá khía như răng lược.
A fern that grows on bare hills, with long, round, stiff leaf stalks and toothed or comb-like leaf blades
生长在光秃山丘上的蕨类植物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
guột: (formal) emaciated, gaunt. (informal) gầy còm. Từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả trạng thái cơ thể rất gầy, thiếu mỡ và năng lượng do ốm, đói hoặc suy dinh dưỡng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc mô tả khách quan; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về người trông quá gầy, mang sắc thái thân mật hoặc hơi phê phán.
guột: (formal) emaciated, gaunt. (informal) gầy còm. Từ loại: tính từ. Tính từ diễn tả trạng thái cơ thể rất gầy, thiếu mỡ và năng lượng do ốm, đói hoặc suy dinh dưỡng. Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc mô tả khách quan; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về người trông quá gầy, mang sắc thái thân mật hoặc hơi phê phán.
