ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hạ trong tiếng Anh

Hạ

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hạ (Danh từ)

01

Mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân, trước mùa thu

Summer — the hottest season of the year, after spring and before autumn

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hạ (Động từ)

01

Làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp

To lower; to move something from a higher position to a lower one

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn

To lower; to reduce (something’s intensity, amount, level, etc.) to a lower degree

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước

To drop (a perpendicular) — to draw or place a line from a point to a given line or plane so that the line is at a right angle (perpendicular) to that line or plane.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đánh ngã, đánh bại

To knock down; to defeat (to beat someone or bring them down, physically or in competition)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đánh chiếm được

To capture; to seize (take control of something by force)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện

To set forth or issue officially something that must be carried out; to announce or prescribe a rule, order, or requirement

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hạ (Tính từ)

01

Ở phía dưới, phía sau; đối lập với thượng

Lower; beneath; down — indicating something is below or at a lower position (opposite of upper)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hạ/

hạ: English (formal) “to lower/bring down”, (informal) “drop” — động từ. Hạ chỉ hành động làm giảm vị trí, mức độ, nhiệt độ hoặc bớt đi cái gì; thường dùng cho hạ nhiệt, hạ giá, hạ cánh. Dùng dạng formal khi nói văn bản, kỹ thuật, kinh tế hoặc hành chính; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả hành động đơn giản như “drop” hoặc làm cho cái gì đó xuống thấp hơn.

hạ: English (formal) “to lower/bring down”, (informal) “drop” — động từ. Hạ chỉ hành động làm giảm vị trí, mức độ, nhiệt độ hoặc bớt đi cái gì; thường dùng cho hạ nhiệt, hạ giá, hạ cánh. Dùng dạng formal khi nói văn bản, kỹ thuật, kinh tế hoặc hành chính; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả hành động đơn giản như “drop” hoặc làm cho cái gì đó xuống thấp hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.